trật tự

- 1. Hàng lối trước sau, trên dưới : Giữ trật tự trong khi tập hợp. Rút lui có trật tự. Rút lui theo kế hoạch định trước (thường dùng với ý mỉa mai). 2. Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh : Bảo vệ trật tự trị an.


hd.1. Thứ tự trên dưới, trước sau. Rút lui có trật tự.
2. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật. Giữ gìn trật tự an ninh.

xem thêm: trật tự, thứ tự, trình tự



trật tự

trật tự
  • noun
    • order

Lĩnh vực: toán & tin
 hierarchy
  • trật tự của các phạm trù: hierarchy of category
  • trật tự của các tập hợp: hierarchy of sets
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     order
  • cô đọng của trật tự: epitome of order
  • dạng thu nhỏ của trật tự: epitome of order
  • không trật tự: out of order
  • mẫu trật tự: order disorder model
  • thông số trật tự: order parameter
  • trật tự cản: blocking order
  • trật tự công cộng: public order
  • trật tự gần: short-range order
  • trật tự ionic: ionic order
  • trật tự khóa: locking order
  • trật tự từ: magnetic order
  • trật tự xa: long-range order
  • trật tự xã hội: social order

  • chuyển động có trật tự
     ordered motion
    chuyển động có trật tự cao
     highly ordered motion
    dung dịch rắn có trật tự
     ordered solid solution
    hệ lượng tử có trật tự
     ordered quantum system
    hợp kim trật tự
     ordered alloy
    không có trật tự
     unorganized
    không trật tự
     disordered
    lệch khỏi trật tự
     out-of-order
    lưu trữ theo trật tự từ
     word organized storage
    nhiệt độ trật tự
     ordering temperature
    sắp xếp trật tự spin
     spin ordering
    sự lót có trật tự
     stacked packing
    tìm kiếm có trật tự
     ordered search
    trật tự thời gian
     time ordered system

     order
  • giữ gìn trật tự: keep in order (to ..)
  • giữ gìn trật tự: keep in order
  • mất trật tự: out of order
  • pháp luật và trật tự: law and order
  • trật tự công cộng: public order
  • trật tự kinh tế quốc tế: international economic order
  • trật tự kinh tế quốc tế mới: New International Economic Order
  • trật tự sản xuất tư bản chủ nghĩa: capitalistic order of production
  • trật tự thị trường: market order
  • trật tự tiền tệ thế giới: world monetary order
  • trật tự tự nhiên: natural order

  • sự mất trật tự
     disorder
    thỏa ước tiếp thị có trật tự
     orderly marketing arrangement